推算
tuī suàn
Nghĩa
- tính toán
- suy tính
Định nghĩa
根据已知的数据或事实,通过计算或推理得出结果。
Dựa trên dữ liệu hoặc sự kiện đã biết, thông qua tính toán hoặc suy luận để đưa ra kết quả.
Cách dùng
用于表示根据已有信息进行计算或推断,常出现在数学、统计、科学研究等场景。
Được dùng để diễn tả việc tính toán hoặc suy luận dựa trên thông tin đã có, thường xuất hiện trong các tình huống toán học, thống kê, nghiên cứu khoa học.
Ví dụ
- 1 根据这些数据,我们可以推算出明年的销售额。 (Dựa trên những dữ liệu này, chúng ta có thể tính toán ra doanh số năm sau.)
- 2 科学家推算这颗行星的年龄大约有50亿年。 (Các nhà khoa học suy đoán tuổi của hành tinh này khoảng 5 tỷ năm.)
- 3 他根据太阳的位置推算出现在的时间。 (Anh ấy dựa vào vị trí của mặt trời để suy ra thời gian hiện tại.)
- 4 专家推算这次地震的震级为7.2级。 (Các chuyên gia suy đoán cường độ trận động đất này là 7,2 độ richter.)
- 5 我们可以用公式推算出物体的速度。 (Chúng ta có thể dùng công thức để tính ra vận tốc của vật thể.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản