Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 提

提

tí

HSK 4

Nghĩa

  • nêu ra
  • nhắc đến
  • xách

Định nghĩa

垂手拿着有环、柄或绳套的东西;由下往上移;提出;谈起;提取;率领;把预定的期限往前挪。

Cầm vật có quai, tay cầm hoặc dây buộc bằng tay buông xuống; di chuyển từ dưới lên trên; nêu ra; nhắc đến; rút ra, trích ra; dẫn dắt; đẩy thời hạn dự định lên sớm hơn.

Cách dùng

“提”是一个多义动词,常用于“提东西”(用手拎起)、“提问题”(提出问题)、“提起”(提到、说起)、“提取”(取出)、“提前”(把时间往前移)等搭配中。作名词时还可以指“汉字的笔画”。

“提” là một động từ đa nghĩa, thường dùng trong các kết hợp như “提东西” (nhấc đồ vật lên), “提问题” (nêu câu hỏi), “提起” (nhắc đến, nói đến), “提取” (rút ra, trích ra), “提前” (đẩy thời gian lên sớm hơn). Khi là danh từ còn có thể chỉ “nét bút của chữ Hán”.

Ví dụ

  • 1 她提着一篮子菜回来了。 (Cô ấy xách một giỏ rau về.)
  • 2 老师让我们提问题。 (Thầy giáo để chúng tôi nêu câu hỏi.)
  • 3 这件事以后不要再提了。 (Chuyện này sau này đừng nhắc lại nữa.)
  • 4 他到银行去提钱。 (Anh ấy đến ngân hàng để rút tiền.)
  • 5 会议提前到上午九点举行。 (Cuộc họp được dời lên sớm hơn, tổ chức lúc chín giờ sáng.)
  • 6 他提起往事,感慨万千。 (Anh ấy nhắc lại chuyện cũ, cảm khái vạn phần.)
Xem danh sách từ vựng HSK 4 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản

Tra từ như thế này trên mọi trang web

Tiện ích HSK Training miễn phí hiển thị pinyin, nghĩa và cấp HSK khi bạn di chuột qua chữ Trung — ở bất kỳ đâu trên web.

Thêm vào Chrome