提升
tí shēng
Nghĩa
- nâng cao
- thăng chức
Định nghĩa
提升指提高(职位、等级、能力、质量等)。
Nâng cao (chức vụ, cấp bậc, năng lực, chất lượng, v.v.).
Cách dùng
用于表示使某事物在程度、水平、地位等方面得到提高。常搭配:提升能力、提升质量、提升职位。
Dùng để diễn đạt việc làm cho một sự vật nào đó được nâng cao về mức độ, trình độ, địa vị, v.v. Thường kết hợp: nâng cao năng lực, nâng cao chất lượng, thăng chức.
Ví dụ
- 1 公司决定提升他为部门经理。 (Công ty quyết định thăng chức anh ấy lên làm quản lý bộ phận.)
- 2 我们需要不断提升自己的专业技能。 (Chúng ta cần không ngừng nâng cao kỹ năng chuyên môn của mình.)
- 3 这次培训有助于提升员工的综合素质。 (Buổi đào tạo này giúp nâng cao chất lượng tổng hợp của nhân viên.)
- 4 政府采取措施提升公共服务水平。 (Chính phủ áp dụng các biện pháp để nâng cao trình độ dịch vụ công cộng.)
- 5 通过阅读可以提升个人的思想境界。 (Thông qua việc đọc sách có thể nâng cao tầm tư tưởng cá nhân.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản