提名
tí míng
Nghĩa
- đề cử
Định nghĩa
指在选举或评选前提出候选人的名字。
Chỉ việc nêu tên ứng cử viên trước cuộc bầu cử hoặc bình chọn.
Cách dùng
常用作动词,也可作名词。后面可接人或事物,如“提名某人”。常用于奖项、选举等场合。
Thường dùng như động từ, cũng có thể dùng như danh từ. Sau nó có thể kèm người hoặc sự vật, ví dụ 'đề cử ai đó'. Thường dùng trong các dịp như giải thưởng, bầu cử.
Ví dụ
- 1 他被提名为最佳男主角。 (Anh ấy được đề cử cho giải Nam chính xuất sắc nhất.)
- 2 这部电影获得了多项提名。 (Bộ phim này đã nhận được nhiều đề cử.)
- 3 提名截止日期是下周五。 (Hạn cuối nhận đề cử là thứ Sáu tuần sau.)
- 4 她提名小李担任委员会主席。 (Cô ấy đề cử Tiểu Lý làm chủ tịch ủy ban.)
- 5 奥斯卡奖的提名名单已经公布。 (Danh sách đề cử của giải Oscar đã được công bố.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản