提高
tí gāo
Nghĩa
- nâng cao
- cải thiện
Định nghĩa
使位置、程度、水平、数量等方面比原来高。
Làm cho vị trí, mức độ, trình độ, số lượng... cao hơn so với trước.
Cách dùng
动词,后面可接名词,表示使某方面上升或进步。常用于抽象事物,如水平、能力、质量、效率等。
Động từ, phía sau có thể kèm danh từ, biểu thị làm cho một phương diện nào đó tăng lên hoặc tiến bộ. Thường dùng cho sự vật trừu tượng như trình độ, năng lực, chất lượng, hiệu suất v.v.
Ví dụ
- 1 我们要提高学习效率。 (Chúng ta cần nâng cao hiệu quả học tập.)
- 2 提高产品质量是企业的首要任务。 (Nâng cao chất lượng sản phẩm là nhiệm vụ hàng đầu của doanh nghiệp.)
- 3 他的中文水平提高得很快。 (Trình độ tiếng Trung của anh ấy tiến bộ rất nhanh.)
- 4 政府采取措施提高人民生活水平。 (Chính phủ áp dụng biện pháp nâng cao mức sống của nhân dân.)
- 5 通过培训,员工的专业能力得到了提高。 (Thông qua đào tạo, năng lực chuyên môn của nhân viên đã được nâng cao.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản