揭
jiē
Nghĩa
- vạch trần
- lột, giở ra
Định nghĩa
揭 (jiē) 动词,意思是把盖在上面的东西拿起或打开,使显露出来;也指使隐藏的事物暴露出来;或指公布、宣布。
Động từ, nghĩa là nhấc hoặc mở vật đậy lên trên để làm lộ ra; cũng chỉ việc khiến cho sự vật bị che giấu bị phơi bày ra; hoặc chỉ việc công bố, tuyên bố.
Cách dùng
作为动词,常用于表示“揭开盖子”、“揭露真相”、“揭示规律”等。在口语和书面语中都常用。可组成词语如“揭露”、“揭示”、“揭发”、“揭幕”等。
Là động từ, thường dùng để biểu thị “mở nắp”, “phơi bày sự thật”, “làm lộ ra quy luật”, v.v. Được dùng phổ biến cả trong khẩu ngữ và văn viết. Có thể tạo thành các từ như “揭露” (phơi bày), “揭示” (biểu lộ, làm rõ), “揭发” (tố cáo), “揭幕” (khai mạc, khánh thành), v.v.
Ví dụ
- 1 他揭开了锅盖,一股香味扑面而来。 (Anh ấy mở nắp nồi, một mùi thơm xộc vào mặt.)
- 2 记者揭露了这起贪污案的内幕。 (Phóng viên đã phơi bày nội tình của vụ án tham nhũng này.)
- 3 科学家揭示了宇宙的奥秘。 (Các nhà khoa học đã làm sáng tỏ những bí ẩn của vũ trụ.)
- 4 有人揭发他受贿。 (Có người tố cáo anh ta nhận hối lộ.)
- 5 典礼上,市长为铜像揭幕。 (Trong buổi lễ, thị trưởng đã khánh thành tượng đồng.)
- 6 请不要揭我的伤疤。 (Xin đừng vạch trần vết thương của tôi.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản
Tra từ như thế này trên mọi trang web
Tiện ích HSK Training miễn phí hiển thị pinyin, nghĩa và cấp HSK khi bạn di chuột qua chữ Trung — ở bất kỳ đâu trên web.