搂
lǒu
Nghĩa
- ôm
Định nghĩa
用手臂抱住人或物。
Dùng tay ôm lấy người hoặc vật.
Cách dùng
这个字常用于表示拥抱的动作,也可表示用手把东西聚拢起来。
Từ này thường dùng để chỉ hành động ôm, cũng có thể dùng để chỉ việc dùng tay gom đồ vật lại.
Ví dụ
- 1 他轻轻地搂着孩子。 (Anh ấy nhẹ nhàng ôm đứa bé.)
- 2 她搂着一束鲜花。 (Cô ấy ôm một bó hoa.)
- 3 母亲把女儿搂在怀里。 (Người mẹ ôm con gái vào lòng.)
- 4 他双手搂住柱子,生怕摔下去。 (Anh ấy ôm chặt cây cột, sợ ngã xuống.)
- 5 她把散落的文件搂到一起。 (Cô ấy gom các tài liệu rời lại với nhau.)
- 6 两个人搂在一起跳舞。 (Hai người ôm nhau nhảy múa.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản