搅拌
jiǎo bàn
Nghĩa
- khuấy
- trộn đều
Định nghĩa
用工具或手在液体或粉末中来回翻动,使混合均匀。
Dùng dụng cụ hoặc tay đảo qua lại trong chất lỏng hoặc bột để trộn đều.
Cách dùng
用于液体或半液体,也可用于固体粉末;可带宾语,如搅拌咖啡、搅拌混凝土;也可构成复合词如搅拌机。
Dùng cho chất lỏng hoặc bán lỏng, cũng có thể dùng cho bột rắn; có thể kèm tân ngữ như khuấy cà phê, trộn bê tông; cũng tạo thành từ ghép như máy trộn.
Ví dụ
- 1 请把鸡蛋搅拌均匀。 (Hãy khuấy trứng cho đều.)
- 2 他正在搅拌混凝土。 (Anh ấy đang trộn bê tông.)
- 3 用勺子搅拌一下咖啡。 (Khuấy cà phê bằng thìa một chút.)
- 4 这种涂料需要搅拌后才能使用。 (Loại sơn này cần khuấy trộn trước khi sử dụng.)
- 5 搅拌时不要太用力,以免溅出来。 (Khi khuấy đừng dùng sức quá mức để tránh bị bắn ra.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản