Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 搜集

搜集

sōu jí

HSK 6

Nghĩa

  • sưu tầm
  • thu thập

Định nghĩa

搜集指到处寻找并汇集在一起,比如搜集资料、搜集证据等。

Thu thập là tìm kiếm và gom lại, ví dụ như thu thập tài liệu, thu thập chứng cứ.

Cách dùng

搜集强调主动搜索并积累分散的事物,常用于书面语,宾语可以是信息、物品、数据等。

Từ '搜集' nhấn mạnh việc chủ động tìm kiếm và tích lũy những thứ rời rạc, thường dùng trong văn viết, tân ngữ có thể là thông tin, đồ vật, dữ liệu v.v.

Ví dụ

  • 1 他花费了很多时间搜集关于这个问题的资料。 (Anh ấy đã dành nhiều thời gian để thu thập tài liệu về vấn đề này.)
  • 2 警察正在搜集犯罪证据。 (Cảnh sát đang thu thập bằng chứng phạm tội.)
  • 3 我小时候喜欢搜集邮票。 (Hồi nhỏ tôi thích sưu tầm tem.)
  • 4 她通过网络搜集了很多有用的信息。 (Cô ấy đã thu thập được nhiều thông tin hữu ích qua mạng.)
  • 5 这本书搜集了各地民间故事。 (Cuốn sách này đã sưu tầm được nhiều câu chuyện dân gian từ khắp nơi.)
  • 6 科学家们正在搜集数据以进行研究。 (Các nhà khoa học đang thu thập dữ liệu để nghiên cứu.)
Xem danh sách từ vựng HSK 6 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản