Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển

bǎi

HSK 6

Nghĩa

  • bày, sắp xếp
  • lắc lư

Định nghĩa

摆(bǎi)是一个多义动词,基本含义为安放、排列,也指摇动、摆动,以及显示、陈述等。例如:摆放、摇摆、摆摊、摆架子。

摆(bǎi) là một động từ đa nghĩa, nghĩa cơ bản là đặt, sắp xếp; cũng có nghĩa là lắc lư, vẫy; cũng như trưng bày, trình bày. Ví dụ: bày đặt, lắc lư, bày hàng, làm bộ.

Cách dùng

作为动词,常用于把东西按一定位置放好;也可表示来回摇动;还可表示故意显示或陈述情况。常用搭配有:好、弄、手、摊、架子等。

Là động từ, thường dùng để đặt vật gì đó vào vị trí nhất định; cũng có thể biểu thị sự đung đưa qua lại; còn có thể biểu thị cố ý phô trương hoặc trình bày tình huống. Các cụm từ thường gặp: bày cho ngay ngắn, nghịch, vẫy tay, bày hàng, làm bộ.

Ví dụ

  • 1 他把书在桌子上。 (Anh ấy đặt sách lên bàn.)
  • 2 摊主在街角摊卖水果。 (Người bán hàng bày quầy bán trái cây ở góc phố.)
  • 3 她向我手示意不要过来。 (Cô ấy vẫy tay ra hiệu tôi đừng lại gần.)
  • 4 有问题就到桌面上谈。 (Có vấn đề gì thì nêu ra bàn bạc công khai.)
  • 5 他喜欢在别人面前架子。 (Anh ta thích làm bộ trước mặt người khác.)
Xem danh sách từ vựng HSK 6 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản