摆脱
bǎi tuō
Nghĩa
- thoát khỏi
- gỡ bỏ
Định nghĩa
从某种不利、束缚或困扰的状态中脱离出来。
Thoát khỏi một trạng thái bất lợi, ràng buộc hoặc phiền nhiễu nào đó.
Cách dùng
“摆脱”是动词,强调主动采取行动,使自身或他人脱离困境、束缚、控制、纠缠等抽象或具体的事物。后面常接“困境”“束缚”“贫困”“控制”“纠缠”等名词。
“摆脱” là động từ, nhấn mạnh việc chủ động hành động để bản thân hoặc người khác thoát khỏi cảnh khó khăn, ràng buộc, kiểm soát, quấy rối, v.v. Phía sau thường kết hợp với các danh từ như “困境” (cảnh khó khăn), “束缚” (sự ràng buộc), “贫困” (đói nghèo), “控制” (sự kiểm soát), “纠缠” (sự quấy rối).
Ví dụ
- 1 他终于摆脱了困境。 (Cuối cùng anh ấy đã thoát khỏi hoàn cảnh khó khăn.)
- 2 她设法摆脱了那个纠缠不休的人。 (Cô ấy đã tìm cách thoát khỏi người quấy rối không ngừng kia.)
- 3 中国正在努力摆脱贫困。 (Trung Quốc đang nỗ lực thoát khỏi đói nghèo.)
- 4 我们应该摆脱旧思想的束缚。 (Chúng ta nên thoát khỏi sự trói buộc của tư tưởng cũ.)
- 5 他试图摆脱责任。 (Anh ta cố gắng trốn tránh trách nhiệm.)
- 6 她终于摆脱了疾病的困扰。 (Cuối cùng cô ấy đã thoát khỏi sự phiền nhiễu của bệnh tật.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản