Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 摆设

摆设

bǎi she

HSK 7–9

Nghĩa

  • đồ trang trí
  • thứ để làm cảnh

Định nghĩa

摆设指摆放、陈列的物品,或指摆放物品的动作;也比喻徒有其名、没有实际作用的人或事物。

摆设 chỉ các đồ vật được bày trí, trưng bày, hoặc hành động bày biện đồ vật; cũng ví von về người hoặc vật chỉ có vẻ ngoài, không có tác dụng thực tế.

Cách dùng

用法上,“摆设”既可以作动词,表示把物品摆出来;也可以作名词,指摆出来的装饰品。口语中常用“只是个摆设”来批评有名无实的事物。注意不要和越南语中的“bài trí”完全等同,因为中文的“摆设”有比喻意义。

Về cách dùng, “摆设” vừa có thể là động từ, chỉ việc bày đồ vật ra; vừa có thể là danh từ, chỉ đồ trang trí được bày lên. Trong khẩu ngữ, thường dùng “只是个摆设” để phê bình những thứ có tiếng mà không có thực chất. Lưu ý không nên hoàn toàn đồng nhất với “bài trí” trong tiếng Việt, vì “摆设” trong tiếng Trung có nghĩa ẩn dụ.

Ví dụ

  • 1 客厅里摆设着很多精美的瓷器。 (Trong phòng khách bày trí rất nhiều đồ gốm sứ tinh xảo.)
  • 2 这些摆设虽然漂亮,但没什么实际用途。 (Những đồ trang trí này dù đẹp nhưng không có công dụng thực tế gì.)
  • 3 他虽然是经理,但就是个摆设,什么事都不管。 (Dù anh ta là giám đốc, nhưng chỉ là bù nhìn, chẳng quản lý việc gì.)
  • 4 房间里的摆设很简单,只有一张床和一个书桌。 (Đồ đạc trong phòng rất đơn giản, chỉ có một chiếc giường và một cái bàn học.)
  • 5 这套沙发不是摆设,是让人坐的。 (Bộ sofa này không phải để trưng bày, mà để cho người ta ngồi.)
Xem danh sách từ vựng HSK 7–9 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản