摇摇欲坠
yáo yáo yù zhuì
Nghĩa
- lung lay sắp đổ
- chông chênh
Định nghĩa
形容非常不稳,马上就要倒下来或掉下来的样子。也比喻局势、政权、地位等极不稳定,即将崩溃。
Miêu tả trạng thái rất không vững, sắp đổ xuống hoặc rơi xuống. Cũng ẩn dụ cho tình thế, chính quyền, địa vị… cực kỳ bất ổn, sắp sụp đổ.
Cách dùng
“摇摇欲坠”常用来形容物体(如建筑、山石、家具)因不稳固而快要倒塌,或比喻抽象事物(如政权、制度、信念、关系)濒临崩溃。多用于书面语,带有紧迫感。
“摇摇欲坠” thường dùng để miêu tả vật thể (như tòa nhà, đá núi, đồ đạc) vì không vững chắc mà sắp đổ, hoặc ví von những thứ trừu tượng (như chính quyền, chế độ, niềm tin, quan hệ) đang bên bờ sụp đổ. Dùng nhiều trong văn viết, mang cảm giác cấp bách.
Ví dụ
- 1 那座老房子已经摇摇欲坠,没人敢靠近。 (Ngôi nhà cũ đó đã lung lay sắp đổ, không ai dám đến gần.)
- 2 暴风雨过后,桥上的栏杆摇摇欲坠,十分危险。 (Sau cơn bão, lan can trên cầu lung lay sắp rơi, rất nguy hiểm.)
- 3 这个国家的政权已经摇摇欲坠,随时可能发生政变。 (Chính quyền nước này đã lung lay sắp sụp đổ, bất cứ lúc nào có thể xảy ra đảo chính.)
- 4 他的信心在一次次失败后摇摇欲坠,几乎要放弃了。 (Sự tự tin của anh ấy sau những lần thất bại đã lung lay sắp sụp đổ, gần như muốn bỏ cuộc.)
- 5 那块巨石悬在崖边,摇摇欲坠,看起来随时会滚落。 (Tảng đá lớn đó treo lơ lửng bên vách núi, lung lay sắp rơi, trông có vẻ sẽ lăn xuống bất cứ lúc nào.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản