Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển

chēng

HSK 6

Nghĩa

  • chống đỡ
  • căng, giương

Định nghĩa

撑(chēng)是一个多义动词,基本义是支撑、抵住,引申为用篙撑船、使张开、饱胀到容不下、勉强维持等。

撑(chēng) là một động từ đa nghĩa, nghĩa cơ bản là chống, đỡ, mở rộng ra nghĩa là chống thuyền bằng sào, làm căng ra, no đến mức chứa không nổi, cố duy trì...

Cách dùng

在口语和书面语中都很常用。作动词时可以带宾语,如“伞”“船”;也可表示状态,如“得慌”;还能表示勉力支持,如“下去”。注意和越南语中汉越音“xanh”等无关,要按实际汉语意思理解。

được dùng phổ biến trong cả khẩu ngữ và văn viết. Là động từ, nó có thể mang tân ngữ, như “伞” (che ô), “船” (chèo thuyền); cũng có thể biểu thị trạng thái, như “得慌” (no quá khó chịu); còn có thể biểu thị cố gắng duy trì, như “下去” (cố chịu đựng). Lưu ý không liên quan đến âm Hán Việt “xanh” trong tiếng Việt, phải hiểu theo nghĩa thực của tiếng Trung.

Ví dụ

  • 1 他用手着头,看起来有点累。 (Anh ấy chống tay lên đầu, trông có vẻ hơi mệt.)
  • 2 雨太大了,你快把伞吧! (Mưa to quá, anh nhanh chóng che ô đi!)
  • 3 这艘小船需要两个人来。 (Chiếc thuyền nhỏ này cần hai người chèo.)
  • 4 我吃得太饱了,肚子都得难受。 (Tôi ăn quá no, bụng căng đến khó chịu.)
  • 5 公司资金紧张,但老板说还要一阵子。 (Công ty đang thiếu vốn, nhưng sếp nói vẫn phải cố duy trì một thời gian.)
  • 6 开袋子,让妈妈往里装东西。 (Anh ấy mở to miệng túi, để mẹ bỏ đồ vào.)
Xem danh sách từ vựng HSK 6 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản