Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 撤销

撤销

chè xiāo

HSK 6

Nghĩa

  • hủy bỏ
  • thu hồi

Định nghĩa

取消;撤回(已发出的命令、决定、证件等)。

Hủy bỏ; rút lại (mệnh lệnh, quyết định, giấy tờ đã ban hành).

Cách dùng

通常用于正式场合,表示取消或撤回已经生效的决定、命令、证件、诉讼等。宾语可以是法律文件、行政行为、合同等。

Thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng, biểu thị việc hủy bỏ hoặc rút lại các quyết định, mệnh lệnh, giấy tờ, vụ kiện đã có hiệu lực. Tân ngữ có thể là văn bản pháp lý, hành vi hành chính, hợp đồng, v.v.

Ví dụ

  • 1 政府撤销了这项决定。 (Chính phủ đã hủy bỏ quyết định này.)
  • 2 撤销了诉讼。 (Anh ấy đã rút đơn kiện.)
  • 3 公司撤销了这项合同。 (Công ty đã hủy bỏ hợp đồng này.)
  • 4 法院撤销了原判。 (Tòa án đã hủy bỏ bản án ban đầu.)
  • 5 工商局撤销了他的营业执照。 (Cục quản lý công thương đã thu hồi giấy phép kinh doanh của anh ta.)
Xem danh sách từ vựng HSK 6 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản