攀
pān
Nghĩa
- leo
- trèo
Định nghĩa
攀:抓住东西向上爬;引申为结交、依附地位高的人或势力。
攀:抓住物体向上爬;引申为结交、依附地位高的人或势力。
Cách dùng
攀常作动词,表示攀爬的动作,也可用于抽象意义,如攀谈(主动交谈)、攀比(比较高低)、攀附(依附权贵)。
攀 thường dùng làm động từ, chỉ hành động leo trèo, cũng dùng theo nghĩa trừu tượng như bắt chuyện, so bì, bám víu quyền quý.
Ví dụ
- 1 他攀着绳子爬上了山顶。 (Anh ấy bám dây leo lên đỉnh núi.)
- 2 这棵树的枝条很结实,可以攀上去。 (Cành cây này rất chắc, có thể trèo lên được.)
- 3 他们两人在聚会上攀谈起来。 (Hai người họ bắt chuyện với nhau tại buổi tiệc.)
- 4 不要总是和别人攀比物质享受。 (Đừng luôn so bì với người khác về hưởng thụ vật chất.)
- 5 他为了升职,拼命攀附公司的高层。 (Anh ta vì muốn thăng chức mà cố bám víu tầng lớp lãnh đạo công ty.)
- 6 这座山很难攀,需要专业装备。 (Ngọn núi này khó leo, cần trang bị chuyên dụng.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản