攻击
gōng jī
Nghĩa
- tấn công
- công kích
Định nghĩa
攻击指主动出击或进行打击、进攻,也可用于言语上指责或批评。
攻击 nghĩa là chủ động ra đòn hoặc tiến hành đánh đập, tấn công; cũng có thể dùng để chỉ việc chỉ trích hoặc phê phán bằng lời nói.
Cách dùng
攻击作动词,可接名词或代词作宾语,常用于军事行动、体育竞赛、网络攻击、言语批评等场景。
攻击 là động từ, có thể kèm danh từ hoặc đại từ làm tân ngữ, thường dùng trong các tình huống như hành động quân sự, thi đấu thể thao, tấn công mạng, chỉ trích bằng lời nói.
Ví dụ
- 1 敌人凌晨发动了攻击。 (Quân địch đã phát động tấn công vào lúc rạng sáng.)
- 2 这场比赛我们队一直处于攻击状态。 (Trong trận đấu này, đội chúng tôi luôn ở trạng thái tấn công.)
- 3 他的电脑遭到了黑客攻击。 (Máy tính của anh ấy đã bị hacker tấn công.)
- 4 不要随便攻击别人的观点。 (Đừng tùy tiện công kích quan điểm của người khác.)
- 5 部队从三面发起攻击。 (Lực lượng quân đội phát động tấn công từ ba phía.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản