Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 放射

放射

fàng shè

HSK 7–9

Nghĩa

  • phát ra
  • phóng xạ

Định nghĩa

指从中心向四周射出光线、射线等;也指发射(如放射性物质放出射线)。

Chỉ việc chiếu ra từ trung tâm ra bốn phía (ánh sáng, tia); cũng chỉ sự phát ra (như chất phóng xạ phát ra tia).

Cách dùng

作动词使用。可指光、热、声音、射线等的发出。常用于科学、物理、医学等语境,也作为构词成分,如“放射线”“放射性”。

Dùng như động từ. Chỉ sự phát ra của ánh sáng, nhiệt, âm thanh, tia, v.v. Thường dùng trong ngữ cảnh khoa học, vật lý, y học, cũng là thành tố tạo từ, như '放射线' (tia bức xạ), '放射性' (tính phóng xạ).

Ví dụ

  • 1 太阳不断向地球放射光和热。 (Mặt trời không ngừng phát ra ánh sáng và nhiệt cho Trái Đất.)
  • 2 放射性物质会放射出对人体有害的射线。 (Chất phóng xạ sẽ phát ra những tia có hại cho cơ thể con người.)
  • 3 这种矿石在黑暗中能放射出淡淡的荧光。 (Loại quặng này có thể phát ra ánh sáng huỳnh quang nhạt trong bóng tối.)
  • 4 放射线可以穿透人体。 (Tia bức xạ có thể xuyên qua cơ thể người.)
  • 5 远处的灯塔在黑夜中放射出明亮的光芒。 (Ngọn hải đăng xa xa phát ra ánh sáng rực rỡ trong đêm tối.)
Xem danh sách từ vựng HSK 7–9 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản