Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 数一数二

数一数二

shǔ yī shǔ èr

HSK 7–9

Nghĩa

  • nhất nhì
  • hàng đầu

Định nghĩa

形容在同类中非常突出,是最好的之一。

Miêu tả việc nổi bật trong cùng loại, là một trong những cái tốt nhất.

Cách dùng

常用来形容人或事物在某方面非常优秀,居于前列。

Thường dùng để miêu tả người hoặc vật rất xuất sắc ở một mặt nào đó, đứng ở hàng đầu.

Ví dụ

  • 1 他在学校里成绩是数一数二的。 (Anh ấy có thành tích đứng đầu ở trường.)
  • 2 这家餐厅的菜在本地是数一数二的。 (Món ăn của nhà hàng này thuộc loại ngon nhất ở địa phương.)
  • 3 她的钢琴演奏技术在全校数一数二。 (Kỹ thuật chơi piano của cô ấy đứng đầu toàn trường.)
  • 4 这家公司的产品质量在行业内数一数二。 (Chất lượng sản phẩm của công ty này thuộc hàng tốt nhất trong ngành.)
  • 5 他的篮球水平在我们班是数一数二的。 (Trình độ bóng rổ của anh ấy thuộc loại nhất nhì lớp chúng tôi.)
Xem danh sách từ vựng HSK 7–9 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản