数码
shù mǎ
Nghĩa
- kỹ thuật số
- con số
Định nghĩa
指数字技术或数字化的产品,如数码相机、数码设备等。也可指用数字表示的数据或信息。
Chỉ công nghệ kỹ thuật số hoặc sản phẩm số hóa, như máy ảnh kỹ thuật số, thiết bị kỹ thuật số, v.v. Cũng có thể chỉ dữ liệu hoặc thông tin được biểu diễn bằng số.
Cách dùng
常用于修饰电子产品或技术,表示采用数字信号而非模拟信号。也可作名词,指代数字信息或数字产品。
Thường dùng để bổ nghĩa cho các sản phẩm điện tử hoặc công nghệ, biểu thị việc sử dụng tín hiệu số thay vì tín hiệu tương tự. Cũng có thể dùng như danh từ, chỉ thông tin hoặc sản phẩm kỹ thuật số.
Ví dụ
- 1 我买了一台数码相机。 (Tôi đã mua một chiếc máy ảnh kỹ thuật số.)
- 2 现在很多家庭都用数码电视。 (Hiện nay nhiều gia đình dùng TV kỹ thuật số.)
- 3 数码产品更新换代很快。 (Các sản phẩm kỹ thuật số thay đổi rất nhanh.)
- 4 他把照片存成了数码文件。 (Anh ấy đã lưu ảnh thành tệp kỹ thuật số.)
- 5 这个商场卖各种数码配件。 (Trung tâm thương mại này bán các phụ kiện kỹ thuật số khác nhau.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản