Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển

xié

HSK 5

Nghĩa

  • nghiêng
  • xiên

Định nghĩa

倾斜,不正。

slanted, oblique, inclined.

Cách dùng

常用来形容物体不垂直、不水平,或方向偏离。也可作动词表示使倾

Often used to describe objects that are not vertical or horizontal, or a direction that deviates. Can also be used as a verb meaning 'to tilt'.

Ví dụ

  • 1 这条路有点,走路要小心。 (This road is a bit slanted, be careful when walking.)
  • 2 着眼睛看了我一眼。 (He gave me a sidelong glance.)
  • 3 把画挂正了,别让它着。 (Hang the picture straight, don't let it be crooked.)
  • 4 夕阳照在河面上。 (The setting sun shines obliquely on the river.)
  • 5 靠在沙发上休息。 (He leaned sideways on the sofa to rest.)
Xem danh sách từ vựng HSK 5 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản