Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển

jīn

HSK 3

Nghĩa

  • cân (500 gam)

Định nghĩa

重量单位,市制一斤为十两(旧制一斤为十六两),合500克。

A unit of weight, equal to 500 grams or 1.1023 pounds.

Cách dùng

常用作量词,表示重量;也可用作动词,意为砍、割。

Commonly used as a measure word for weight; can also be a verb meaning to chop or cut.

Ví dụ

  • 1 妈妈买了三苹果。 (Mom bought three jin of apples.)
  • 2 这袋大米重十。 (This bag of rice weighs ten jin.)
  • 3 他砍了一肉。 (He chopped a jin of meat.)
  • 4 香蕉的价格是五元。 (The price per jin of bananas is five yuan.)
  • 5 这个西瓜有八重。 (This watermelon weighs eight jin.)
Xem danh sách từ vựng HSK 3 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản