断裂
duàn liè
Nghĩa
- đứt gãy
- nứt vỡ
Định nghĩa
指物体从整体上断开或分裂成几部分;也指关系、连续性等中断。
Chỉ vật thể bị tách rời hoặc chia thành nhiều phần từ tổng thể; cũng chỉ mối quan hệ, tính liên tục bị gián đoạn.
Cách dùng
常用于描述物体断裂、骨折、关系破裂、数据链条中断等。可作动词或名词。
Thường dùng để mô tả vật thể bị gãy, gãy xương, quan hệ rạn nứt, chuỗi dữ liệu bị gián đoạn. Có thể làm động từ hoặc danh từ.
Ví dụ
- 1 这根绳子突然断裂了。 (Sợi dây này đột nhiên bị đứt.)
- 2 地震导致桥梁断裂。 (Động đất khiến cây cầu bị gãy.)
- 3 他们的关系彻底断裂了。 (Quan hệ của họ hoàn toàn rạn nứt.)
- 4 骨头断裂需要及时治疗。 (Xương gãy cần điều trị kịp thời.)
- 5 数据链条的断裂导致信息丢失。 (Sự đứt gãy của chuỗi dữ liệu dẫn đến mất thông tin.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản