Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 新娘

新娘

xīn niáng

HSK 5

Nghĩa

  • cô dâu

Định nghĩa

新娘是指结婚时的女子,特指举行婚礼当天的女性。

Cô dâu là người phụ nữ trong ngày cưới, đặc biệt chỉ người phụ nữ trong lễ cưới.

Cách dùng

这个词用于婚礼场合,指刚结婚或正在举行婚礼的女子。通常与新郎相对。在中文中,新娘也可以指新婚的妻子。

Từ này dùng trong dịp cưới hỏi, chỉ người phụ nữ vừa kết hôn hoặc đang trong lễ cưới. Thường đi cùng với chú rể (新郎). Trong tiếng Trung, 新娘 còn có thể chỉ người vợ mới cưới.

Ví dụ

  • 1 新娘穿着白色的婚纱,非常漂亮。 (Cô dâu mặc váy cưới màu trắng, rất xinh đẹp.)
  • 2 新郎和新娘正在向宾客敬酒。 (Chú rể và cô dâu đang mời rượu khách mời.)
  • 3 新娘的父母在婚礼上感动得流泪。 (Bố mẹ cô dâu xúc động rơi nước mắt trong đám cưới.)
  • 4 她是我表姐的新娘,我们都很喜欢她。 (Cô ấy là cô dâu của chị họ tôi, chúng tôi đều rất quý cô ấy.)
  • 5 新娘在婚礼前要做很多准备。 (Cô dâu phải chuẩn bị rất nhiều thứ trước đám cưới.)
Xem danh sách từ vựng HSK 5 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản