新年
xīn nián
Nghĩa
- năm mới
Định nghĩa
指新的一年,通常指元旦或春节。
Chỉ năm mới, thường là Tết Dương lịch hoặc Tết Âm lịch.
Cách dùng
表示新的一年,常用在祝贺、祝福的场合,如新年快乐、新年好等。也可指新春期间。
Diễn tả năm mới, thường dùng trong các dịp chúc mừng, chúc phúc như “chúc mừng năm mới”, “năm mới tốt lành”. Cũng có thể chỉ dịp Tết.
Ví dụ
- 1 新年快乐! (Chúc mừng năm mới!)
- 2 新年好! (Năm mới tốt lành!)
- 3 我们全家一起庆祝新年。 (Cả gia đình tôi cùng nhau đón năm mới.)
- 4 新年新气象。 (Năm mới khí tượng mới - Năm mới có những khởi đầu mới.)
- 5 祝你新年万事如意。 (Chúc bạn năm mới vạn sự như ý.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản