Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 方便

方便

fāng biàn

HSK 3

Nghĩa

  • tiện lợi
  • thuận tiện

Định nghĩa

①便利,容易达到目的;②使便利,给予方便;③适宜,适当;④婉辞,指排泄大小便;⑤(口语)有富余的钱。

①tiện lợi, dễ đạt được mục đích; ②làm cho tiện lợi, tạo điều kiện; ③phù hợp, thích hợp; ④lời nói nhẹ nhàng, chỉ việc đi vệ sinh; ⑤(khẩu ngữ) có tiền dư, có tiền rủng rỉnh.

Cách dùng

常用作形容词,表示不麻烦、容易达到目的;也可作动词,表示使方便;在口语中还常用来指上厕所;此外,还可以表示“适合”或“有钱”等意思。

Thường dùng như tính từ, nghĩa là không phiền phức, dễ đạt được mục đích; cũng có thể dùng như động từ, nghĩa là làm cho tiện lợi; trong khẩu ngữ còn thường dùng để chỉ việc đi vệ sinh; ngoài ra, còn có thể biểu thị 'phù hợp' hoặc 'có tiền' v.v.

Ví dụ

  • 1 这个超市很方便,就在我家楼下。 (Siêu thị này rất tiện lợi, ngay dưới nhà tôi.)
  • 2 为了方便顾客,商场延长了营业时间。 (Để thuận tiện cho khách hàng, trung tâm thương mại đã kéo dài thời gian mở cửa.)
  • 3 我现在不方便接电话,等会儿打给你。 (Hiện tại tôi không tiện nghe điện thoại, lát nữa gọi lại cho bạn.)
  • 4 抱歉,我去一下洗手间,方便一下。 (Xin lỗi, tôi đi vệ sinh một lát.)
  • 5 如果你方便的话,我们明天见面吧。 (Nếu bạn thuận tiện, chúng ta gặp nhau ngày mai nhé.)
  • 6 最近手头不太方便,借我一点钱吧。 (Dạo này tôi không có tiền, cho tôi vay ít nhé.)
Xem danh sách từ vựng HSK 3 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản

Tra từ như thế này trên mọi trang web

Tiện ích HSK Training miễn phí hiển thị pinyin, nghĩa và cấp HSK khi bạn di chuột qua chữ Trung — ở bất kỳ đâu trên web.

Thêm vào Chrome