方向盘
fāng xiàng pán
Nghĩa
- vô lăng
Định nghĩa
汽车、轮船等交通工具上用来控制行驶方向的圆盘形装置。
Thiết bị hình tròn trên xe ô tô, tàu thuyền... dùng để điều khiển hướng di chuyển.
Cách dùng
方向盘通常用于汽车、拖拉机、轮船等交通工具,驾驶员通过转动它来改变前进方向。
Vô lăng thường được dùng trên ô tô, máy kéo, tàu thuyền... người lái xoay nó để đổi hướng đi.
Ví dụ
- 1 开车时一定要双手握住方向盘。 (Khi lái xe phải nắm vô lăng bằng cả hai tay.)
- 2 她轻轻地转动方向盘,车子驶入了弯道。 (Cô ấy nhẹ nhàng xoay vô lăng, chiếc xe đi vào khúc cua.)
- 3 方向盘上有很多按钮,可以控制音响和电话。 (Trên vô lăng có nhiều nút, có thể điều khiển âm thanh và điện thoại.)
- 4 他调整了一下方向盘的位置,让自己坐得更舒服。 (Anh ấy điều chỉnh vị trí vô lăng để ngồi thoải mái hơn.)
- 5 这辆车的方向盘很轻,打起来不费力气。 (Vô lăng của chiếc xe này rất nhẹ, xoay không tốn sức.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản