Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển

zǎo

HSK 1

Nghĩa

  • sớm
  • buổi sáng

Định nghĩa

早晨;时间靠前;提前;表示很久以前。

morning; early; in advance; a long time ago.

Cách dùng

可作名词(晨)、形容词(时间)或副词(地、已)。

Used as a noun (morning), adjective (early), or adverb (early, long ago).

Ví dụ

  • 1 上好。 (Good morning.)
  • 2 你来得真。 (You came really early.)
  • 3 起的鸟儿有虫吃。 (The early bird catches the worm.)
  • 4 就不干了。 (He has long since quit.)
  • 5 知如此,何必当初。 (If I had known this earlier, why did I do it in the first place?)
Xem danh sách từ vựng HSK 1 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản