Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 早上

早上

zǎo shang

HSK 1

Nghĩa

  • buổi sáng
  • sáng sớm

Định nghĩa

指太阳升起后到中午前的一段时间。

Chỉ khoảng thời gian từ lúc mặt trời mọc đến trước buổi trưa.

Cách dùng

早上”是时间名词,常用来表示一天中的早段时间,在句子中作时间状语、主语或宾语。

早上” là danh từ chỉ thời gian, thường dùng để chỉ khoảng thời gian sớm trong ngày, trong câu thường làm trạng ngữ chỉ thời gian, chủ ngữ hoặc tân ngữ.

Ví dụ

  • 1 早上七点起床。 (Tôi dậy lúc 7 giờ sáng.)
  • 2 早上好! (Chào buổi sáng!)
  • 3 他每天早上跑步。 (Anh ấy chạy bộ mỗi sáng.)
  • 4 今天的早上很冷。 (Sáng nay trời rất lạnh.)
  • 5 我们早上见。 (Hẹn gặp vào buổi sáng.)
Xem danh sách từ vựng HSK 1 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản