旱灾
hàn zāi
Nghĩa
- hạn hán
Định nghĩa
由于长期干旱而造成农作物大量减产或枯死等灾害。
Hạn hán kéo dài gây ra thiệt hại lớn cho cây trồng như giảm năng suất hoặc chết khô.
Cách dùng
作为名词,指因长期无雨或少雨导致的自然灾害,常用于新闻报道、农业讨论及历史记载中。
Là danh từ, chỉ thảm họa tự nhiên do thiếu mưa hoặc ít mưa kéo dài, thường dùng trong tin tức, thảo luận nông nghiệp và ghi chép lịch sử.
Ví dụ
- 1 今年夏天,许多地区遭受了严重的旱灾。 (Năm nay mùa hè, nhiều vùng đã phải hứng chịu hạn hán nghiêm trọng.)
- 2 旱灾导致粮食产量大幅下降。 (Hạn hán khiến sản lượng lương thực giảm mạnh.)
- 3 政府采取了措施来应对旱灾。 (Chính phủ đã có biện pháp đối phó với hạn hán.)
- 4 这场旱灾持续了三个月。 (Trận hạn hán này kéo dài ba tháng.)
- 5 农民们很担心旱灾会影响庄稼收成。 (Nông dân lo lắng hạn hán sẽ ảnh hưởng đến mùa màng.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản