时间表
shí jiān biǎo
Nghĩa
- thời gian biểu
- lịch trình
Định nghĩa
时间表是安排工作、学习、活动等的时间顺序的表格或计划。
Thời gian biểu là bảng hoặc kế hoạch sắp xếp thứ tự thời gian cho công việc, học tập, hoạt động, v.v.
Cách dùng
用于表示某个时间段内各项事务的安排,常与“制定、安排、按照”等动词搭配使用。
Được dùng để biểu thị sự sắp xếp các công việc trong một khoảng thời gian nhất định, thường kết hợp với các động từ như “制定 (lập)”, “安排 (sắp xếp)”, “按照 (theo)”.
Ví dụ
- 1 请把明天的会议时间表发给我。(Hãy gửi cho tôi thời gian biểu cuộc họp ngày mai.)
- 2 根据时间表,火车将在下午三点到达。(Theo thời gian biểu, tàu hỏa sẽ đến lúc ba giờ chiều.)
- 3 我们正在制定新的课程时间表。(Chúng tôi đang xây dựng thời gian biểu khóa học mới.)
- 4 她的时间表排得很满。(Thời gian biểu của cô ấy được sắp xếp rất kín.)
- 5 请按照时间表完成任务。(Hãy hoàn thành nhiệm vụ theo thời gian biểu.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản