晃
huàng
Nghĩa
- lắc, lay
- lang thang
Định nghĩa
晃有两个读音。读huǎng时,表示光线强烈刺眼,或指时间、人的动作很快地过去;读huàng时,表示物体摇动、摆动。
晃 có hai cách đọc. Khi đọc huǎng, chỉ ánh sáng mạnh chói mắt, hoặc chỉ thời gian, hành động trôi qua rất nhanh; khi đọc huàng, chỉ vật lắc lư, đung đưa.
Cách dùng
使用时要根据上下文判断读音。若与光线、时间飞快相关,读huǎng;若与物体摆动、晃动相关,读huàng。常见搭配有‘晃眼’(刺眼)、‘一晃’(很快地)、‘摇晃’(摇动)等。
Khi sử dụng cần dựa vào ngữ cảnh để xác định cách đọc. Nếu liên quan đến ánh sáng, thời gian trôi nhanh thì đọc huǎng; nếu liên quan đến vật lắc lư, đung đưa thì đọc huàng. Các cụm từ thường gặp như ‘晃眼’ (chói mắt), ‘一晃’ (thoáng cái), ‘摇晃’ (lắc lư) v.v.
Ví dụ
- 1 阳光晃得我睁不开眼睛。 (Ánh nắng chói lóa làm tôi không mở mắt được.)
- 2 他晃了一下就摔倒了。 (Anh ấy lảo đảo một cái rồi ngã.)
- 3 时间一晃就过去了。 (Thời gian thoáng cái đã trôi qua.)
- 4 别晃桌子,我都写不了字了。 (Đừng lắc bàn, tôi không viết được chữ nữa.)
- 5 他把钥匙在手里晃了晃。 (Anh ấy lắc lắc chìa khóa trong tay.)
- 6 这道光晃得我头晕。 (Tia sáng này làm tôi chóng mặt.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản