晕头转向
yūn tóu zhuàn xiàng
Nghĩa
- choáng váng
- mất phương hướng
Định nghĩa
晕头转向指头晕目眩,辨不清方向。也形容因为事情繁忙而不知所措。
"晕头转向" có nghĩa là đầu óc choáng váng, không phân biệt được phương hướng. Cũng dùng để miêu tả trạng thái lúng túng, không biết làm gì vì quá nhiều việc.
Cách dùng
这个成语一般用作谓语、状语、补语。多用来形容人因为疲劳、疾病或事情繁杂等原因而头脑昏沉、思维混乱,失去方向感和判断力。常与"忙得"、"转得"等搭配。
Thành ngữ này thường được dùng làm vị ngữ, trạng ngữ, bổ ngữ. Thường dùng để miêu tả người vì mệt mỏi, bệnh tật hoặc công việc bề bộn mà đầu óc mụ mị, suy nghĩ rối loạn, mất phương hướng và khả năng phán đoán. Thường kết hợp với các từ như "忙得" (bận đến mức), "转得" (xoay đến mức), v.v.
Ví dụ
- 1 我今天忙得晕头转向,连午饭都没吃。 (Hôm nay tôi bận đến mức đầu óc quay cuồng, không kịp ăn trưa.)
- 2 他转了几个圈,就晕头转向了。 (Anh ấy xoay mấy vòng là choáng váng, không biết đường nào.)
- 3 这里路太复杂,我走得晕头转向。 (Đường ở đây phức tạp quá, tôi đi đến mức mất phương hướng.)
- 4 考试题目太难,我做题做得晕头转向。 (Đề thi khó quá, tôi làm bài đến mức đầu óc quay cuồng.)
- 5 会议室里人太多,他被各种问题问得晕头转向。 (Trong phòng họp có quá nhiều người, anh ấy bị hỏi đủ loại câu hỏi đến mức lúng túng.)
- 6 刚到这个城市,我常常迷路,总是晕头转向。 (Mới đến thành phố này, tôi thường bị lạc đường, lúc nào cũng mất phương hướng.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản