晚餐
wǎn cān
Nghĩa
- bữa tối
Định nghĩa
晚餐,指晚上吃的那顿饭,一般指正式的晚餐。
Bữa tối, chỉ bữa ăn vào buổi tối, thường là bữa ăn chính vào buổi tối.
Cách dùng
“晚餐”是名词,用于指一天中在晚间享用的那一餐。常用于日常对话、餐饮安排、邀请等场合。与“早饭”“午饭”相对,也可用作动词短语“吃晚餐”。
“晚餐” là danh từ, dùng để chỉ bữa ăn được dùng vào buổi tối trong ngày. Thường dùng trong hội thoại hằng ngày, sắp xếp ăn uống, lời mời, v.v. Trái nghĩa với “bữa sáng”, “bữa trưa”, cũng có thể dùng trong cụm động từ “ăn bữa tối”.
Ví dụ
- 1 今天晚上我们一起吃晚餐吧。 (Tối nay chúng ta cùng ăn bữa tối nhé.)
- 2 晚餐你想吃中餐还是西餐? (Bữa tối bạn muốn ăn món Trung hay món Tây?)
- 3 我通常七点吃晚餐。 (Tôi thường ăn bữa tối lúc bảy giờ.)
- 4 这家餐厅的晚餐很丰盛。 (Bữa tối của nhà hàng này rất thịnh soạn.)
- 5 她邀请我去她家吃晚餐。 (Cô ấy mời tôi đến nhà ăn bữa tối.)
- 6 晚餐后我们去散步吧。 (Sau bữa tối chúng ta đi dạo nhé.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản