暑假
shǔ jià
Nghĩa
- kỳ nghỉ hè
Định nghĩa
指学校或某些机构在夏季放假的时间,通常为7月至9月。
Chỉ khoảng thời gian nghỉ vào mùa hè của trường học hoặc một số cơ quan, thường là từ tháng 7 đến tháng 9.
Cách dùng
用于表示学生或教职工在夏季的假期。常用于口语和书面语。可以构成“放暑假”“暑假作业”等。
Dùng để chỉ kỳ nghỉ của học sinh hoặc giáo viên, nhân viên vào mùa hè. Thường dùng trong khẩu ngữ và văn viết. Có thể tạo thành các cụm từ như “放暑假” (nghỉ hè), “暑假作业” (bài tập về nhà dịp hè).
Ví dụ
- 1 暑假我们全家去了海边。 (Kỳ nghỉ hè cả nhà tôi đã đi biển.)
- 2 你暑假有什么计划? (Bạn có kế hoạch gì cho kỳ nghỉ hè không?)
- 3 暑假期间,学校图书馆照常开放。 (Trong thời gian nghỉ hè, thư viện trường vẫn mở cửa bình thường.)
- 4 孩子们在暑假里参加了夏令营。 (Bọn trẻ tham gia trại hè trong kỳ nghỉ hè.)
- 5 暑假作业我还没做完。 (Bài tập về nhà dịp hè tôi vẫn chưa làm xong.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản