Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển

céng

HSK 5

Nghĩa

  • từng
  • đã từng

Định nghĩa

曾经;表示过去发生过或有过某种情况。

once; indicates that something happened or existed in the past.

Cách dùng

常用于书面语或正式场合,放在动词前,表示过去的经历或状态。

Often used in written or formal contexts, placed before a verb to indicate past experience or state.

Ví dụ

  • 1 去过北京。 (Tā céng qùguò Běijīng.) - He has been to Beijing once.
  • 2 见过他一面。 (Wǒ céng jiànguò tā yī miàn.) - I once met him once.
  • 3 这里是一片森林。 (Zhèlǐ céng shì yī piàn sēnlín.) - This place used to be a forest.
  • 4 是一名教师。 (Tā céng shì yī míng jiàoshī.) - She was once a teacher.
  • 5 听说过这个故事。 (Wǒ céng tīngshuōguò zhège gùshì.) - I have heard this story before.
Xem danh sách từ vựng HSK 5 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản