Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển

yuè

HSK 1

Nghĩa

  • tháng
  • mặt trăng

Định nghĩa

月球;月亮;也指月份。

Moon; also refers to month.

Cách dùng

可作为名词,指地球的卫星,或时间单位,一个

Can be used as a noun to refer to Earth's satellite, or as a time unit, one month.

Ví dụ

  • 1 今晚的亮真圆。(Tonight's moon is really round.)
  • 2 我们下个去北京。(We will go to Beijing next month.)
  • 3 她每个都看书。(She reads books every month.)
  • 4 亮从东边升起。(The moon rises from the east.)
  • 5 这个项目需要三个完成。(This project takes three months to complete.)
Xem danh sách từ vựng HSK 1 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản