服务器
fú wù qì
Nghĩa
- máy chủ
Định nghĩa
服务器是提供计算服务的设备或程序,能够响应网络中的请求并共享资源。
Máy chủ là thiết bị hoặc chương trình cung cấp dịch vụ tính toán, có thể đáp ứng các yêu cầu trong mạng và chia sẻ tài nguyên.
Cách dùng
“服务器”常用于计算机和网络领域,指代硬件设备或运行的服务程序,也可指代提供服务的计算机。
“服务器” thường dùng trong lĩnh vực máy tính và mạng, chỉ thiết bị phần cứng hoặc chương trình dịch vụ đang chạy, cũng có thể chỉ máy tính cung cấp dịch vụ.
Ví dụ
- 1 我公司的服务器今天早上出现了故障。 (Máy chủ của công ty tôi sáng nay gặp sự cố.)
- 2 这台服务器存储着所有用户的数据。 (Máy chủ này lưu trữ dữ liệu của tất cả người dùng.)
- 3 你可以通过服务器地址访问这个网站。 (Bạn có thể truy cập trang web này qua địa chỉ máy chủ.)
- 4 我们需要升级服务器以提高处理速度。 (Chúng ta cần nâng cấp máy chủ để tăng tốc độ xử lý.)
- 5 网站因为服务器超载而无法访问。 (Trang web không thể truy cập vì máy chủ quá tải.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản