Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 望远镜

望远镜

wàng yuǎn jìng

HSK 7–9

Nghĩa

  • ống nhòm
  • kính viễn vọng

Định nghĩa

一种利用透镜或反射镜等光学器件观测远处物体的仪器。分天文望远镜和双筒望远镜等。

Một loại dụng cụ quang học dùng thấu kính hoặc gương phản xạ để quan sát vật ở xa. Gồm kính viễn vọng thiên văn và ống nhòm hai mắt, v.v.

Cách dùng

用于描述观察远处物体的工具,常用于天文学、旅游、观鸟、军事等场景。可作主语、宾语或定语。

Dùng để mô tả công cụ quan sát vật ở xa, thường xuất hiện trong các bối cảnh như thiên văn học, du lịch, xem chim, quân sự. Có thể làm chủ ngữ, tân ngữ hoặc định ngữ.

Ví dụ

  • 1 他用望远镜观察星空。 (Anh ấy dùng kính viễn vọng để quan sát bầu trời đầy sao.)
  • 2 这台望远镜的放大倍数很高。 (Chiếc kính viễn vọng này có độ phóng đại rất cao.)
  • 3 出去旅游时,我总带着一副望远镜。 (Khi đi du lịch, tôi luôn mang theo một chiếc ống nhòm.)
  • 4 科学家通过望远镜发现了新的行星。 (Các nhà khoa học đã phát hiện ra hành tinh mới qua kính viễn vọng.)
  • 5 他把望远镜架在阳台上,眺望远处的山。 (Anh ấy đặt ống nhòm ở ban công để nhìn ngọn núi xa.)
Xem danh sách từ vựng HSK 7–9 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản