朵
duǒ
Nghĩa
- bông (lượng từ cho hoa)
Định nghĩa
朵,量词,用于花、云或类似花、云的东西。
朵 là lượng từ dùng cho hoa, mây hoặc những vật có hình dạng giống hoa, mây.
Cách dùng
作量词时,放在名词前表示数量,常修饰“花”“云”等名词,也可修饰形状相似的东西。一般不用于人或其他一般物品。
Khi làm lượng từ, đặt trước danh từ để chỉ số lượng, thường bổ nghĩa cho các danh từ như “hoa”, “mây”, cũng có thể dùng cho vật có hình dạng tương tự. Không dùng cho người hoặc vật thông thường.
Ví dụ
- 1 一朵花。 (Một bông hoa.)
- 2 一朵云。 (Một đám mây.)
- 3 她买了两朵玫瑰。 (Cô ấy mua hai bông hồng.)
- 4 天上飘着几朵白云。 (Trên trời lơ lửng vài đám mây trắng.)
- 5 这朵牡丹花很名贵。 (Bông mẫu đơn này rất quý.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản
Tra từ như thế này trên mọi trang web
Tiện ích HSK Training miễn phí hiển thị pinyin, nghĩa và cấp HSK khi bạn di chuột qua chữ Trung — ở bất kỳ đâu trên web.