来往
lái wǎng
Nghĩa
- đi lại
- qua lại, giao thiệp
Định nghĩa
来往指人与人之间的交往、联系,也指车船等的往来通行。
Sự giao thiệp, liên hệ giữa người với người; cũng chỉ sự đi lại, qua lại của xe cộ, thuyền bè.
Cách dùng
用作名词,表示人与人之间的社交关系或相互访问;也可用作动词,表示来去、往返。
Được dùng như danh từ, chỉ mối quan hệ xã hội giữa người với người hoặc việc thăm viếng lẫn nhau; cũng có thể dùng như động từ, chỉ sự đi lại, qua lại.
Ví dụ
- 1 我们两家经常来往。 (Gia đình chúng tôi với nhà họ thường qua lại với nhau.)
- 2 他这个人不爱跟别人来往。 (Anh ta là người không thích giao thiệp với người khác.)
- 3 这条路上的车辆来往不断。 (Xe cộ trên con đường này qua lại không ngớt.)
- 4 由于工作关系,他们之间有很多来往。 (Do quan hệ công việc, giữa họ có nhiều sự qua lại.)
- 5 我们好久没有来往了。 (Chúng ta đã lâu không liên lạc với nhau rồi.)
- 6 这里禁止行人来往。 (Ở đây cấm người đi bộ qua lại.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản