Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 来得及

来得及

lái de jí

HSK 4

Nghĩa

  • kịp
  • còn kịp

Định nghĩa

来得及表示还有时间做某事,能够按时完成或赶上某个时间点。

Còn kịp có nghĩa là vẫn có thời gian để làm việc gì đó, có thể hoàn thành hoặc đến kịp một mốc thời gian nào đó.

Cách dùng

常与“跑”“去”“做”“完成”等动词连用,表示有时间做某事。否定形式是“来不及”,表示时间不够。常用于口语和书面语中,疑问句和否定句也常用。

Thường dùng cùng với các động từ như 'chạy', 'đi', 'làm', 'hoàn thành', diễn tả việc có thời gian để làm gì đó. Dạng phủ định là '来不及' (không kịp), nghĩa là không đủ thời gian. Dùng trong cả khẩu ngữ và văn viết, thường thấy trong câu hỏi và câu phủ định.

Ví dụ

  • 1 别着急,我们肯定来得及赶上火车。 (Đừng vội, chúng ta chắc chắn kịp lên tàu hỏa.)
  • 2 现在出发还来得及去看电影。 (Bây giờ xuất phát vẫn còn kịp để đi xem phim.)
  • 3 来得及完成作业吗? (Bạn có kịp làm xong bài tập không?)
  • 4 只要抓紧时间,就来得及准备考试。 (Chỉ cần tranh thủ thời gian, thì vẫn kịp chuẩn bị cho kỳ thi.)
  • 5 我们来得及在截止日期前提交申请。 (Chúng tôi kịp nộp đơn trước hạn chót.)
Xem danh sách từ vựng HSK 4 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản