杯子
bēi zi
Nghĩa
- cốc
- ly
Định nghĩa
用来喝水、茶、饮料等的容器,通常有把手或没有把手,材质可以是玻璃、陶瓷、塑料等。
Dùng để đựng nước, trà, đồ uống v.v., thường có hoặc không có tay cầm, chất liệu có thể là thủy tinh, gốm sứ, nhựa v.v.
Cách dùng
“杯子”是常用名词,常与量词“个”搭配,表示单个杯子。也可以说“一只杯子”或“一只水杯”。在口语中,“杯子”通常指喝水用的容器,与“碗”不同。
“杯子” là danh từ thông dụng, thường kết hợp với lượng từ “个” để chỉ một cái cốc. Cũng có thể nói “一只杯子” hoặc “一只水杯”. Trong khẩu ngữ, “杯子” thường chỉ dụng cụ đựng nước uống, khác với “碗” (bát).
Ví dụ
- 1 请给我一个杯子。 (Xin hãy cho tôi một cái cốc.)
- 2 这个杯子是玻璃做的,很漂亮。 (Cái cốc này làm bằng thủy tinh, rất đẹp.)
- 3 他把杯子里的水喝完了。 (Anh ấy đã uống hết nước trong cốc.)
- 4 我的杯子摔碎了,需要买一个新的。 (Cốc của tôi bị vỡ, cần mua một cái mới.)
- 5 桌子上放着几个杯子,有白的和蓝的。 (Trên bàn đặt mấy cái cốc, có cốc trắng và cốc xanh.)
- 6 请把杯子洗一下。 (Làm ơn rửa cái cốc giúp tôi.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản