Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển

HSK 3

Nghĩa

  • cực kỳ
  • vô cùng

Định nghĩa

指程度达到顶点;也指地球的南北两端、磁体的两端等。

Chỉ mức độ đạt đến đỉnh điểm; cũng chỉ hai đầu của Trái Đất (Bắc Cực, Nam Cực), hai đầu của nam châm, v.v.

Cách dùng

作副词时表示“非常、其”,放在形容词或动词前;作名词时表示“尽头、顶点”或地理上的地。

Khi làm phó từ, biểu thị “rất, vô cùng”, đứng trước tính từ hoặc động từ; khi làm danh từ, biểu thị “điểm tận cùng, đỉnh điểm” hoặc vùng cực trên địa lý.

Ví dụ

  • 1 这个问题难解决。 (Vấn đề này cực kỳ khó giải quyết.)
  • 2 喜欢吃中国菜。 (Anh ấy cực kỳ thích ăn món Trung Quốc.)
  • 3 和南是地球的两。 (Bắc Cực và Nam Cực là hai cực của Trái Đất.)
  • 4 他的态度为恶劣。 (Thái độ của anh ta vô cùng tồi tệ.)
  • 5 必反,事情到了点就会反转。 (Vật cực tất phản, sự việc đến mức cực điểm sẽ đảo ngược.)
Xem danh sách từ vựng HSK 3 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản