极
jí
Nghĩa
- cực kỳ
- vô cùng
Định nghĩa
指程度达到顶点;也指地球的南北两端、磁体的两端等。
Chỉ mức độ đạt đến đỉnh điểm; cũng chỉ hai đầu của Trái Đất (Bắc Cực, Nam Cực), hai đầu của nam châm, v.v.
Cách dùng
作副词时表示“非常、极其”,放在形容词或动词前;作名词时表示“尽头、顶点”或地理上的极地。
Khi làm phó từ, biểu thị “rất, vô cùng”, đứng trước tính từ hoặc động từ; khi làm danh từ, biểu thị “điểm tận cùng, đỉnh điểm” hoặc vùng cực trên địa lý.
Ví dụ
- 1 这个问题极难解决。 (Vấn đề này cực kỳ khó giải quyết.)
- 2 他极喜欢吃中国菜。 (Anh ấy cực kỳ thích ăn món Trung Quốc.)
- 3 北极和南极是地球的两极。 (Bắc Cực và Nam Cực là hai cực của Trái Đất.)
- 4 他的态度极为恶劣。 (Thái độ của anh ta vô cùng tồi tệ.)
- 5 物极必反,事情到了极点就会反转。 (Vật cực tất phản, sự việc đến mức cực điểm sẽ đảo ngược.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản