枝
zhī
Nghĩa
- cành, nhánh
- cây (lượng từ cho bút, que)
Định nghĩa
枝:植物主干上分出来的细茎,也用作量词,用于树枝或带枝的花,也用于杆状物体。
Cành, nhánh: phần thân nhỏ mọc ra từ thân chính của cây; cũng dùng làm lượng từ cho cành cây, hoa có cành, và các vật thể dạng que.
Cách dùng
枝用作名词指树木的枝条;用作量词时,用于杆状物体,如笔、箭、树枝、花枝等。
枝 dùng làm danh từ chỉ cành cây; khi dùng làm lượng từ, dùng cho vật thể hình que dài, như bút, mũi tên, cành cây, cành hoa, v.v.
Ví dụ
- 1 树上长出了新枝。 (Trên cây mọc ra cành mới.)
- 2 他折了一枝桃花。 (Anh ấy bẻ một cành hoa đào.)
- 3 我买了两枝笔。 (Tôi mua hai cây bút.)
- 4 这枝花很漂亮。 (Bông hoa này rất đẹp.)
- 5 树枝上停着一只小鸟。 (Một con chim nhỏ đậu trên cành cây.)
- 6 他手里拿着一枝箭。 (Anh ấy cầm một mũi tên trong tay.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản