标记
biāo jì
Nghĩa
- dấu hiệu
- đánh dấu
Định nghĩa
标记指用符号或文字做的记号,也可以表示“做记号”这个动作。
标记 (biāojì) có nghĩa là dấu hiệu được tạo ra bằng ký hiệu hoặc chữ viết, cũng có thể diễn tả hành động đánh dấu.
Cách dùng
标记可以用作名词,指代记号;也可以用作动词,表示标出、做记号的动作。常用于计算机、学习、管理等领域。
标记 (biāojì) có thể được dùng như danh từ, chỉ dấu hiệu; cũng có thể dùng như động từ, chỉ hành động đánh dấu hoặc ghi chú. Thường dùng trong lĩnh vực máy tính, học tập, quản lý, v.v.
Ví dụ
- 1 请在地图上标记出所有景点。 (Xin hãy đánh dấu tất cả các danh lam thắng cảnh trên bản đồ.)
- 2 这个文件需要加上保密标记。 (Tập tin này cần thêm nhãn bảo mật.)
- 3 他用红笔在重要句子旁边做了标记。 (Anh ấy dùng bút đỏ đánh dấu bên cạnh những câu quan trọng.)
- 4 在阅读时,你可以用荧光笔标记出关键信息。 (Khi đọc, bạn có thể dùng bút dạ quang đánh dấu thông tin quan trọng.)
- 5 网站上的新消息会自动标记为已读。 (Tin nhắn mới trên trang web sẽ tự động được đánh dấu là đã đọc.)
- 6 我们给每个包裹都贴上了编号标记。 (Chúng tôi đã dán nhãn số lên mỗi gói hàng.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản