Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển

yàng

HSK 6

Nghĩa

  • loại, kiểu (lượng từ)
  • dáng vẻ

Định nghĩa

样子;样式;样本。

appearance; style; sample.

Cách dùng

作为名词,表示外观、形式;作为量词,用于表示种类或本。

As a noun, it denotes appearance or form; as a measure word, it indicates kind or sample.

Ví dụ

  • 1 这件衣服的式很流行。 (This style of clothing is very popular.)
  • 2 他长得像他爸爸的子。 (He looks like his father.)
  • 3 请拿一个品给我看看。 (Please show me a sample.)
  • 4 他们俩的性格不一。 (Their personalities are not the same.)
  • 5 这个品牌的鞋子很多。 (This brand has many styles of shoes.)
Xem danh sách từ vựng HSK 6 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản