档案
dàng àn
Nghĩa
- hồ sơ
- tài liệu lưu trữ
Định nghĩa
档案是记录个人或组织历史、工作、活动等的文件材料,分类保存以备查考。
Hồ sơ là tài liệu ghi chép lịch sử, công việc, hoạt động của cá nhân hoặc tổ chức, được phân loại lưu trữ để tra cứu.
Cách dùng
通常用作名词,指保存下来的文件、资料等,也可指人事档案、历史档案等。可用于正式场合。
Thường dùng như danh từ, chỉ tài liệu, hồ sơ được lưu trữ, cũng có thể chỉ hồ sơ nhân sự, hồ sơ lịch sử. Dùng trong ngữ cảnh trang trọng.
Ví dụ
- 1 人事部门需要查看员工的个人档案。 (Phòng nhân sự cần xem hồ sơ cá nhân của nhân viên.)
- 2 这些历史档案对研究清朝非常重要。 (Những hồ sơ lịch sử này rất quan trọng cho việc nghiên cứu triều Thanh.)
- 3 请把这份合同归档到公司的档案里。 (Vui lòng lưu hợp đồng này vào hồ sơ của công ty.)
- 4 他的档案记录了他过去的所有工作经历。 (Hồ sơ của anh ấy ghi lại toàn bộ kinh nghiệm làm việc trước đây.)
- 5 图书馆保存着许多珍贵的文学档案。 (Thư viện lưu giữ nhiều hồ sơ văn học quý giá.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản