Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 检测

检测

jiǎn cè

HSK 6

Nghĩa

  • kiểm tra
  • xét nghiệm

Định nghĩa

检测是指用指定的方法检验测试某种物体(如产品、样品)或系统、流程等的某种指标或性能的过程。

Kiểm tra, phát hiện là quá trình dùng phương pháp nhất định để kiểm tra, đo lường các chỉ tiêu hoặc tính năng của vật thể (như sản phẩm, mẫu vật) hoặc hệ thống, quy trình.

Cách dùng

检测常用于科技、医学、工业、环保等领域,表示通过仪器或手段对对象进行测试和分析,以确定其质量、性能、安全性等。后面常接宾语,如“检测质量”“检测DNA”。

"检测" thường dùng trong các lĩnh vực khoa học kỹ thuật, y học, công nghiệp, môi trường, v.v., biểu thị việc dùng dụng cụ hoặc phương pháp để kiểm tra và phân tích đối tượng nhằm xác định chất lượng, tính năng, độ an toàn,... Sau nó thường có tân ngữ, như "检测质量" (kiểm tra chất lượng), "检测DNA" (kiểm tra DNA).

Ví dụ

  • 1 医疗检测结果显示,他的病情已经好转。 (Kết quả kiểm tra y tế cho thấy bệnh tình của anh ấy đã thuyên giảm.)
  • 2 这种新设备可以快速检测出食品中的有害物质。 (Thiết bị mới này có thể nhanh chóng phát hiện các chất có hại trong thực phẩm.)
  • 3 我们在实验室里检测了水质样品的各项指标。 (Chúng tôi đã kiểm tra các chỉ tiêu của mẫu nước trong phòng thí nghiệm.)
  • 4 请定期检测车辆,确保行车安全。 (Hãy kiểm tra xe định kỳ để đảm bảo an toàn giao thông.)
  • 5 检测系统报告显示所有数据均正常。 (Báo cáo của hệ thống kiểm tra cho thấy mọi dữ liệu đều bình thường.)
  • 6 工厂对每一批产品都进行严格检测。 (Nhà máy tiến hành kiểm tra nghiêm ngặt đối với từng lô sản phẩm.)
Xem danh sách từ vựng HSK 6 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản

Tra từ như thế này trên mọi trang web

Tiện ích HSK Training miễn phí hiển thị pinyin, nghĩa và cấp HSK khi bạn di chuột qua chữ Trung — ở bất kỳ đâu trên web.

Thêm vào Chrome