Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 椅子

椅子

yǐ zi

HSK 1

Nghĩa

  • ghế

Định nghĩa

一种有靠背的坐具,通常有四条腿,供人坐。

Một loại đồ vật dùng để ngồi, có lưng tựa, thường có bốn chân.

Cách dùng

用于表示‘椅子’这种家具,在中文中常与量词‘把’搭配,如‘一把椅子’。可以指各种材质和样式的椅子

Dùng để chỉ đồ vật 'ghế' (chair), trong tiếng Trung thường kết hợp với lượng từ 'bǎ' (cái), ví dụ 'yì bǎ yǐzi' (một cái ghế). Có thể dùng cho ghế với nhiều chất liệu và kiểu dáng khác nhau.

Ví dụ

  • 1 这把椅子很舒服。 (Cái ghế này rất thoải mái.)
  • 2 请把椅子搬过来。 (Xin hãy chuyển cái ghế lại đây.)
  • 3 教室里有很多椅子。 (Trong lớp học có rất nhiều ghế.)
  • 4 他坐在椅子上看书。 (Anh ấy ngồi trên ghế đọc sách.)
  • 5 这把椅子的颜色是红色的。 (Màu của cái ghế này là màu đỏ.)
  • 6 椅子下面有一只猫。 (Dưới ghế có một con mèo.)
Xem danh sách từ vựng HSK 1 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản